Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương mới nhất

Thứ Tư, 28-11-2018

Cập nhật thông tin mới nhất về bảng giá bệnh viện tai mũi họng trung ương cũng như lịch sinh hoạt và làm việc cụ thể của bệnh viện thông qua bài viết dưới đây.

Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương là một trong số chuyên khoa đầu ngành về Tai Mũi Họng của cả nước nói chung và các tỉnh phía Bắc nói riêng. Đây là nơi hội tụ đội ngũ y bác sĩ giàu kinh nghiệm, có trình độ chuyên môn cao cùng với sự đầu tư của trang thiết bị hiện đại được rất nhiều người tin tưởng và lựa chọn đến khám chữa bệnh. Chính vì vậy mà lượng bệnh nhân thăm khám tại bệnh viện ngày càng rất đông. Qua bài viết này, chuyên trang xin cập nhật cụ thể lịch làm việc cũng như bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương để bệnh nhân tiện tìm hiểu và chuẩn bị kinh phí tốt hơn trước khi thăm khám ở đây.

Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương
Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương mới nhất

Cập nhật bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương mới nhất

– Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương tiếp nhận khám, điều trị cấp cứu 24/24 tại khoa Cấp cứu (B7) của bệnh viện.

– Lịch làm việc cụ thể của bệnh viện như sau:

  • Từ thứ 2 đến thứ 6: Thời gian khám bắt đầu từ 7:00 – 16:30 (Thời gian nghỉ trưa từ 11:30 – 13:30).
  • Thứ 7, CN: Thời gian khám bắt đầu từ 7:30 – 16:00 (Thời gian nghỉ trưa từ 11:30 – 13:30).

– Quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương như sau:

  1. Rút số và làm thủ tục hành chính như nộp thẻ BHYT, sổ khám chữa bệnh tại quầy tiếp nhận.
  2. Đóng phí khám chữa bệnh tại nơi thu viện phí.
  3. Khám lâm sàng.
  4. Làm các xét nghiệm cận lâm sàng như xét nghiệm cơ bản, chẩn đoán hình ảnh, thăm đo chức năng,…
  5. Lấy xét nghiệm và chờ bác sĩ chẩn đoán.
  6. Bác sĩ hướng dẫn điều trị.
  7. Thanh toán viện phí và nhận thẻ BHYT (nếu có).

Tùy vào mức độ bệnh mà bác sĩ sẽ hướng dẫn các bước khám chữa bệnh hoàn toàn khác nhau.

– Hiện nay, bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương có cung ứng một số loại hình khám chữa bệnh dịch vụ như sau:

  • Phẫu thuật thẩm mỹ
  • Khám chữa các bệnh lý về đầu cổ
  • Tiếp nhận khám chữa các bệnh lý về tai, tai thần kinh
  • Các bệnh lý mũi xoang
  • Bệnh lý về họng – thanh quản

Giải đáp một số thắc mắc của bạn đọc: Bệnh viện Tai mũi họng TW có làm việc ngày thứ 7 không?

– Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương như sau:

I. Phẫu thuật Họng – Thanh quản

Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương là cơ sở y tế đầu ngành trong việc khám chữa các bệnh về đường Tai Mũi Họng. Cụ thể bảng giá phẫu thuật Họng – Thanh quản đó là:

Số thứ tự Hình thức phẫu thuật Bảng giá
1. Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) 6,000,000
2. Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 4,000,000
3. Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 5,200,000
4. Phẫu thuật cắt amidan bằng Plasma 6,200,000
5. Phẫu thuật cắt u Amydal (ác tính) 6,000,000
6. Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 3,000,000
7. Nạo VA (gây tê) 700,000
8. Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 3,500,000
9. Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) 4,500,000
10. Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) 4,500,000
11. Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) 4,500,000
12. Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) 5,000,000
13. Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 1,500,000
14. Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 4,000,000
15. Phẫu thuật dính mép trước dây thanh 4,000,000
16. Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 4,000,000
17. Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh ( mỡ/Teflon…) 4,000,000
18. Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh 6,000,000
19. Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên 6,000,000
20. Phẫu thuật treo sụn phễu 6,000,000
21. Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 4,000,000
22. Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê 4,000,000
23. Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) 4,000,000
24. Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer) 5,000,000
25. Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser 4,500,000
26. Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser 4,500,000
27. Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 4,000,000
28. Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser 4,500,000
29. Phẫu thuật mở khí quản 2,500,000
30. Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) 4,000,000
31. Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê 4,000,000
32. Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê 4,000,000
33. Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê 4,000,000
34. Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê 4,000,000
35. Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent 4,000,000
36. . Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent 4,000,000
37. Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nông 6,000,000
38. Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn 9,000,000
39. Nối khí quản tận – tận 9,000,000
40. Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 6,000,000
41. Phẫu thuật đặt van phát âm 2,500,000
42. Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản 6,000,000
43. Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương 6,000,000
44. Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương 6,000,000
45. Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương 6,000,000
46. Nội soi nong hẹp thực quản 2,500,000
47. Phẫu thuật cắt u sàn miệng 4,000,000
48. Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng 4,000,000
49. Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 4,000,000
50. Phẫu thuật cắt đáy lưỡi 6,000,000
51. Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản 2,500,000
52. Nội soi bơm rửa khí phế quản 2,500,000
53. Điều trị Amygdale hốc mủ bằng Laser 1,000,000
54. Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale 4,000,000
55. Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 3,800,000
56. Lấy sỏi ống tuyến Wharton/Stenon đường miệng 2,500,000
57. Chích áp xe sàn miệng/quanh Amidan (gây tê) 500,000
58. Sinh thiết u hạ họng 300,000
59. Lấy dị vật họng miệng 300,000
60. Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 400,000
61. Đốt họng hạt bằng nhiệt 300,000
62. Đặt nội khí quản 500,000
63. Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 500,000
64. Sơ cứu bỏng đường hô hấp 2,500,000
65. Chích áp xe thành sau họng gây mê 1,200,000
66. Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 350,000
67. Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây mê 1,200,000
68. Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê 500,000
69. Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây mê 1,200,000
70. Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây mê 1,200,000
71. Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 600,000
27. Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 500,000
73. Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây mê 1,200,000

 II. Phẫu thuật về tai

Dưới đây là một số cập nhật mới nhất về bảng giá khám và phẫu thuật tai:

Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương

Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương
Cập nhật bảng giá khám và phẫu thuật tai tại bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương

III. Phẫu thuật về mũi xoang:

Bảng giá khám và phẫu thuật mũi xoang chưa kể một số chi phí phát sinh:

Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương
Phẫu thuật mũi tại bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương

Thông tin hữu ích đối với bạn đọc:

Trên đây là một số cập nhật về bảng giá bệnh viện tai mũi họng trung ương mới nhất. Hi vọng qua những chia sẻ này bệnh nhân sẽ có những chuẩn bị chi phí tốt hơn trước khi quyết định thăm khám và điều trị bệnh tại cơ sở này.

Vân Anh

Chia sẻ

Danh sách bệnh viện tai mũi họng tốt và uy tín tại TPHCM

Xin địa chỉ khám bệnh tai mũi họng tốt nhất tại Hà Nội

Xin hỏi địa chỉ phòng khám bác sĩ tai mũi họng giỏi ở Hải Phòng

Bệnh viện Tai mũi họng TW có làm việc ngày thứ 7 không?

Ý kiến bạn đọc

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *